1Động từ
- cho vay
- vay mượn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
借入或借出款项;宽恕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
贷 + 给 + tân ngữ
cho ai vay mượn tiền bạc hoặc tài sản. VD: 银行贷给他十万元。– Ngân hàng cho anh ấy vay mười vạn tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “贷” 6
- 贷款dàikuǎn THẢI KHOẢNvay tiền; cho vay; vay tiền, khoản vayHSK6
- 贷方dàifāngbên có (kế toán); bên cho vayHSK6
- 信贷xìndài TÍN THẢItín dụng; cho vay tín dụngHSK7–9
- 高利贷gāolìdàicho vay nặng lãi; khoản vay nặng lãi
- 抵押贷款dǐyādàikuǎn ĐỂ ÁP ĐẢI KHOẢNkhoản vay thế chấp; tiền vay thế chấp
- 活期贷款huóqīdàikuǎn HOẠT KỲ THẢI KHOẢNkhoản vay không kỳ hạn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
