1Động từ
- hút thuốc
Ví dụ
Qǐng bú yào chōu yān.
Xin đừng hút thuốc.
Bàba měitiān dōu chōu yān.
Bố ngày nào cũng hút thuốc.
Zhèlǐ bù néng chōu yān.
Ở đây không được hút thuốc.
Qǐng bú yào zài zhèr chōu yān.
Xin đừng hút thuốc ở đây.
Gōnggòng chǎngsuǒ bù zhǔn chōu yān.
Nơi công cộng không được hút thuốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吸烟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
禁止 / 不能 + 抽烟
Biểu thị nơi chốn hoặc quy định cấm hút thuốc. VD: 医院里禁止抽烟。– Trong bệnh viện cấm hút thuốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
