1Danh từ
- Lamivudine (thuốc kháng virus điều trị viêm gan B và HIV)
Ví dụ
Lāmǐfūdìng shì yì zhǒng chángyòng de kàngbìngdú yàowù.
Lamivudine là một loại thuốc kháng virus thường dùng.
Yīshēng jiànyì tā fúyòng lāmǐfūdìng lái zhìliáo yǐgān.
Bác sĩ khuyên anh ấy uống Lamivudine để điều trị viêm gan B.
Chángqī fúyòng lāmǐfūdìng xūyào dìngqī jiǎnchá gāngōngnéng.
Dùng Lamivudine lâu dài cần kiểm tra chức năng gan định kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种抗逆转录病毒的西药成分,主要用于治疗乙型肝炎及艾滋病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用/服 + 拉米夫定 + 治疗……
dùng Lamivudine để điều trị bệnh gì. VD: 用拉米夫定治疗乙肝。– Dùng Lamivudine điều trị viêm gan B.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
