1Động từ
- làm liên lụy
- kéo lùi
Ví dụ
Wǒ bù xiǎng tuōlěi dàjiā.
Tôi không muốn làm liên lụy đến mọi người.
Bìngtòng yánzhòng tuōlěi le tā de gōngzuò jìndù.
Bệnh tật đã kéo lùi nghiêm trọng tiến độ công việc của anh ấy.
Wúlùn yù dào shénme kùnnan, wǒ yě bù néng tuōlěi jiārén.
Dù gặp khó khăn gì, tôi cũng không thể làm khổ gia đình.
2Danh từ
- gánh nặng
- sự vướng bận
Ví dụ
Háizi duō chéngle tā de tuōlěi.
Con cái đông trở thành gánh nặng của cô ấy.
Tā bǎ jiātíng dàngchéng qiánjìn de dònglì, ér bù shì tuōlěi.
Anh ấy coi gia đình là động lực tiến bước, chứ không phải gánh nặng.
Méiyǒu le zhàiwù de tuōlěi, tā gǎndào yì shēn qīngsōng.
Không còn sự vướng bận của nợ nần, anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm cả người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
牵连或使人受牵累;成为负担。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拖累 + tân ngữ
Làm liên lụy, kéo lùi ai đó hoặc cái gì đó. VD: 别拖累别人。– Đừng làm liên lụy người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
