1Động từ
- dính líu
- liên can
- dây dưa
Ví dụ
Zhè jiàn ànzi qiānchě dào xǔduō rén.
Vụ án này dính líu đến rất nhiều người.
Zhè jiàn shì qiānchě de miàn tài guǎng, chǔlǐ qǐlai hěn fùzá.
Chuyện này liên can đến phạm vi quá rộng, giải quyết rất phức tạp.
Tā bù xiǎng bǎ zìjǐ qiānchě jìn liǎng rén de zhēngchǎo zhōng.
Anh ấy không muốn để bản thân bị dính líu vào cuộc cãi vã của hai người họ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
牵连;涉及。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
牵扯到 + tân ngữ
Dính líu hoặc liên quan tới ai/vấn đề gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
