Chuyển đến nội dung
牵连牽連

qiānlián

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. liên lụy
  2. dính líu

Ví dụ

  1. 这件事牵连了很多人。

    Zhè jiàn shì qiānlián le hěn duō rén.Chuyện này đã liên lụy đến rất nhiều người.

  2. 他不想牵连无辜的同事。

    Tā bù xiǎng qiānlián wúgū de tóngshì.Anh ấy không muốn làm liên lụy đến các đồng nghiệp vô tội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深受牵连 shēn shòu qiānliánbị liên lụy sâu sắc
  • 毫无牵连 háo wú qiānliánhoàn toàn không dính líu
  • 受到牵连 shòudào qiānliánbị liên lụy
  • 牵连甚广 qiānlián shèn guǎngliên lụy rất rộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因某人或某事而使别的人或事受到影响或受到损害。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

牵连到 + đối tượng

Dính líu tới, làm ảnh hưởng đến ai/cái gì. VD: 这次风波牵连到了整个部门。– Vụ lùm xùm lần này đã ảnh hưởng đến toàn bộ phòng ban.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牵
连

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1