1Danh từ
- chữ viết ghi âm
- hệ chữ biểu âm
Ví dụ
Yīngyǔ hé Fǎyǔ dōu shǔyú pīnyīnwénzì.
Tiếng Anh và tiếng Pháp đều thuộc loại chữ viết ghi âm.
Hànzì shì biǎoyì wénzì, bú shì pīnyīnwénzì.
Chữ Hán là chữ biểu ý, không phải là chữ viết ghi âm.
Pīnyīn wénzì tōngcháng yòng zìmǔ lái jìlù yǔyīn.
Chữ viết ghi âm thường dùng chữ cái để ghi lại âm thanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用字母记录语言中语音的文字系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……属于 + 拼音文字
Dùng để phân loại một ngôn ngữ thuộc hệ thống chữ viết ghi âm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
