1Danh từ
- giáo sư hướng dẫn
Ví dụ
Wǒ de zhǐdǎojiàoshòu duì lùnwén tíchū le hěn duō xiūgǎi yìjiàn.Giáo sư hướng dẫn của tôi đã đưa ra rất nhiều ý kiến sửa đổi cho luận văn.
Yánjiūshēng měi zhōu dōu yào xiàng zhǐdǎojiàoshòu huìbào kěyán jìndù.Học viên cao học mỗi tuần đều phải báo cáo tiến độ nghiên cứu cho giáo sư hướng dẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在高等院校中指导学生(主要是研究生)进行学业和论文写作的教授。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 指导教授 + 请教 / 汇报
Thỉnh giáo / báo cáo với giáo sư hướng dẫn. VD: 向指导教授请教问题。– Xin ý kiến giáo sư hướng dẫn về vấn đề nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
