1Thành ngữ
- hoa tay múa chân
- chỉ trỏ bừa bãi
- can thiệp vô lối
Ví dụ
Qǐng bùyào duì biérén de gōngzuò zhǐshǒu-huàjiǎo.
Xin đừng can thiệp chỉ trỏ bừa bãi vào công việc của người khác.
Tā yīxiàng xǐhuan zài biérén zuòshì shí zhǐshǒu-huàjiǎo.
Anh ta xưa nay rất thích can thiệp vô lối khi người khác làm việc.
Zìjǐ zuò bù hǎo, jiù bié duì biérén zhǐshǒu-huàjiǎo.
Bản thân làm không xong thì đừng có hoa tay múa chân dạy bảo người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容说话时用手脚比划,或形容轻率地指责、瞎指挥。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 / 向 + Đối tượng + 指手画脚
Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực: chê bai, can thiệp hoặc chỉ đạo bừa bãi vào việc của ai đó. VD: 他总喜欢对我的生活指手画脚。– Anh ta luôn thích can thiệp vô lối vào cuộc sống của tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
