1Động từ
- soi mói
- bắt bẻ
- kén chọn
Ví dụ
Tā zhè ge rén duì yǐnshí fēicháng tiāoti.
Anh ta là người rất kén ăn.
Zài zhìliàng shang, wǒmen bù néng yǒu bàndiǎn tiāoti de jièkǒu.
Về chất lượng, chúng ta không được để đối phương có bất kỳ cớ gì để bắt bẻ.
Tā de gōngzuò zuò de hěn wánměi, ràng rén wú kě tiāoti.
Công việc của cô ấy làm rất hoàn hảo, khiến người ta không thể soi mói bắt bẻ gì được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过分严格地在细节上指摘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + tân ngữ + (很/十分/非常) + 挑剔
kén chọn, khó tính đối với cái gì. VD: 经理对细节非常挑剔。– Giám đốc rất kỹ tính về các chi tiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
