Chuyển đến nội dung
相当相當

xiāngdāng

Hán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG

HSK5

1Phó từ

  1. khá
  2. tương đối

Ví dụ

  1. 这部电影相当感人。

    Zhè bù diànyǐng xiāngdāng gǎnrén.

    Bộ phim này khá là cảm động.

  2. 他的中文水平已经相当高了。

    Tā de Zhōngwén shuǐpíng yǐjīng xiāngdāng gāo le.

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã tương đối cao rồi.

  3. 这个问题解决起来相当困难。

    Zhè ge wèntí jiějué qǐlái xiāngdāng kùnnan.

    Vấn đề này giải quyết tương đối khó khăn.

2Động từ

  1. tương đương
  2. ngang nhau
  3. thích hợp

Ví dụ

  1. 两人的水平相当,难分高下。

    Liǎng rén de shuǐpíng xiāngdāng, nán fēn gāoxià.

    Trình độ của hai người ngang nhau, khó phân cao thấp.

  2. 这笔钱相当于他三个月的工资。

    Zhè bǐ qián xiāngdāng yú tā sān ge yuè de gōngzī.

    Số tiền này tương đương ba tháng lương của anh ấy.

  3. 他年纪虽然轻,却担负着相当的责任。

    Tā niánjì suīrán qīng, què dānfù zhe xiāngdāng de zérèn.

    Anh ấy tuy trẻ tuổi nhưng lại gánh vác trách nhiệm tương xứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 相当不错 xiāngdāng búcuòkhá tốt
  • 相当严重 xiāngdāng yánzhòngkhá nghiêm trọng
  • 旗鼓相当 qígǔ-xiāngdāngngang sức ngang tài
  • 相当于 xiāngdāng yútương đương với

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

程度较高;差不多;相称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

相当 + tính từ/động từ tâm lý

biểu thị mức độ cao (tương đương với 十分, 非常 nhưng nhẹ hơn một chút).

A 相当于 B

A tương đương hoặc bằng với B về số lượng, giá trị hoặc trình độ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
当

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1