1Phó từ
- khá
- tương đối
Ví dụ
2Động từ
- tương đương
- ngang nhau
- thích hợp
Ví dụ
Liǎng rén de shuǐpíng xiāngdāng, nán fēn gāoxià.
Trình độ của hai người ngang nhau, khó phân cao thấp.
Zhè bǐ qián xiāngdāng yú tā sān ge yuè de gōngzī.
Số tiền này tương đương ba tháng lương của anh ấy.
Tā niánjì suīrán qīng, què dānfù zhe xiāngdāng de zérèn.
Anh ấy tuy trẻ tuổi nhưng lại gánh vác trách nhiệm tương xứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
程度较高;差不多;相称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
相当 + tính từ/động từ tâm lý
biểu thị mức độ cao (tương đương với 十分, 非常 nhưng nhẹ hơn một chút).
A 相当于 B
A tương đương hoặc bằng với B về số lượng, giá trị hoặc trình độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
