1Động từ
- vung
- vẫy
- múa
Ví dụ
Rénmen zài kàntái shang huīwǔ zhe guóqí wèi xuǎnshǒu jiāyóu.
Mọi người trên khán đài vẫy quốc kỳ để cổ vũ cho tuyển thủ.
Tā huīwǔ zhe shǒubì dàshēng hūjiù.
Anh ấy vung hai cánh tay lên lớn tiếng kêu cứu.
Zhànshìmen huīwǔ zhe shǒuzhōng de dàdāo xiàng dírén chōng qù.
Các chiến sĩ vung đại đao trong tay xông về phía quân địch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
举起手臂或拿着东西摇摆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挥舞着 + danh từ
diễn tả động tác vung, vẫy một đồ vật hoặc bộ phận cơ thể liên tục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
