Chuyển đến nội dung
振奋振奮

zhènfèn

Hán Việt: CHẤN PHẤN

Động từTính từ

HSK7–9

1Động từ

  1. phấn khởi
  2. vực dậy tinh thần

Ví dụ

  1. 这个好消息振奋了人心。

    Zhège hǎo xiāoxi zhènfèn le rénxīn.Tin tốt này đã cổ vũ tinh thần mọi người.

  2. 胜利的消息振奋了全军的士气。

    Shènglì de xiāoxi zhènfèn le quánjūn de shìqì.Tin chiến thắng đã cổ vũ sĩ khí của toàn quân.

2Tính từ

  1. hăng hái
  2. phấn chấn

Ví dụ

  1. 大家精神振奋,干劲十足。

    Dàjiā jīngshén zhènfèn, gànjìn shízú.Mọi người tinh thần phấn chấn, tràn đầy hăng hái.

  2. 听完演讲后,他感到格外振奋。

    Tīng wán yǎnjiǎng hòu, tā gǎndào géwài zhènfèn.Sau khi nghe xong bài diễn thuyết, anh ấy cảm thấy vô cùng phấn khởi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 振奋人心 zhènfèn rénxīnlàm nức lòng người
  • 振奋精神 zhènfèn jīngshénvực dậy tinh thần
  • 令人振奋 lìng rén zhènfènkhiến người ta phấn khởi
  • 十分振奋 shífēn zhènfènrất phấn chấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

振作精神,奋发努力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

令人 + 振奋

khiến người khác cảm thấy phấn khởi, hào hứng. VD: 令人振奋的成绩。– Thành tích khiến người ta phấn khởi.

振奋 + 人心 / 精神 / 士气

vực dậy, cổ vũ lòng người, tinh thần hoặc sĩ khí. VD: 振奋精神,继续努力。– Vực dậy tinh thần, tiếp tục nỗ lực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

振
奋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1