1Động từ
- vực dậy
- xốc lại tinh thần
- phấn chấn
- phấn chấn lên, vực dậy tinh thần
- vực dậy, phấn chấn tinh thần
Ví dụ
Shībài le méi guānxi, zhènzuò qǐlái jìxù nǔlì!
Thất bại cũng không sao, hãy vực dậy tinh thần và tiếp tục cố gắng!
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā de jīngshén yíxiàzi zhènzuò le xǔduō.
Nghe được tin tốt này, tinh thần của mọi người lập tức phấn chấn hẳn lên.
Tā jīnglì cuòzhé hòu yìjuébùzhèn, hěn nán zài zhènzuò qǐlái.
Sau khi trải qua trắc trở anh ấy suy sụp hoàn toàn, rất khó để xốc lại tinh thần.
Shībài bù kěpà, zhènzuò qǐlai chóngxīn chūfā jiù hǎo.
Thất bại không đáng sợ, vực dậy tinh thần để làm lại từ đầu là được.
Suīrán miànshì shīlì le, dàn tā hěn kuài zhènzuò qǐlai, zhǔnbèi yíngjiē xià yì chǎng tiǎozhàn.
Tuy phỏng vấn không thành nhưng anh nhanh chóng xốc lại tinh thần, sẵn sàng đón nhận thử thách tiếp theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使精神激发、发扬起来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
振作 + 精神
Cụm động tân cố định biểu thị việc làm cho tinh thần phấn chấn, tỉnh táo, hăng hái trở lại.
振作 + 起来
Bổ ngữ xu hướng 起来 biểu thị trạng thái bắt đầu hồi phục, bừng tỉnh hoặc vực dậy tinh thần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
