1Động từ
- lùi lại
- đi thụt lùi
- thụt lùi
- thoái bộ
- suy đồi
Ví dụ
Chēzi zhèngzài mànmàn dàotuì.
Xe đang từ từ lùi lại.
Lìshǐ jué bùnéng dàotuì.
Lịch sử tuyệt đối không thể thụt lùi.
Zhè jǐ nián de gǎigé ràng jīngjì méiyǒu dàotuì, fǎn'ér fāzhǎn de gèng hǎo le.
Cải cách mấy năm nay khiến kinh tế không bị thụt lùi mà còn phát triển tốt hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
往后退;倒向退步。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
倒退 + số lượng (khoảng cách/thời gian)
Biểu thị lùi lại một khoảng cách hoặc ngược về quá khứ một mốc thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
