1Danh từ
- máy tính cầm tay
- máy PDA
Ví dụ
Èrshí nián qián, zhǎngshàngdiànnǎo céngjīng fēicháng liúxíng.Hai mươi năm trước, máy tính cầm tay từng rất phổ biến.
Suízhe zhìnéng shǒujī de pǔjí, zhǎngshàngdiànnǎo zhújiàn tuìchū le shìchǎng.Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, máy tính cầm tay dần rút lui khỏi thị trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体积小、可握在掌中操作的便携式电子计算机,现多被智能手机取代。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 掌上电脑 + 做 + sth
dùng máy tính cầm tay làm việc gì. VD: 他用掌上电脑查资料。– Anh ấy dùng máy tính cầm tay tra tài liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
