Chuyển đến nội dung
掌上电脑掌上電腦

zhǎngshàngdiànnǎo

Hán Việt: CHƯỞNG THƯỢNG ĐIỆN NÃO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy tính cầm tay
  2. máy PDA

Ví dụ

  1. 二十年前,掌上电脑曾经非常流行。

    Èrshí nián qián, zhǎngshàngdiànnǎo céngjīng fēicháng liúxíng.Hai mươi năm trước, máy tính cầm tay từng rất phổ biến.

  2. 随着智能手机的普及,掌上电脑逐渐退出了市场。

    Suízhe zhìnéng shǒujī de pǔjí, zhǎngshàngdiànnǎo zhújiàn tuìchū le shìchǎng.Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, máy tính cầm tay dần rút lui khỏi thị trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一部掌上电脑 yí bù zhǎngshàngdiànnǎomột chiếc máy tính cầm tay
  • 便携式掌上电脑 biànxiéshì zhǎngshàngdiànnǎomáy tính cầm tay dạng di động
  • 使用掌上电脑 shǐyòng zhǎngshàngdiànnǎosử dụng máy tính cầm tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

体积小、可握在掌中操作的便携式电子计算机,现多被智能手机取代。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 掌上电脑 + 做 + sth

dùng máy tính cầm tay làm việc gì. VD: 他用掌上电脑查资料。– Anh ấy dùng máy tính cầm tay tra tài liệu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

掌
上
电
脑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1