1Động từ
- bài xích
- gạt bỏ
- loại trừ
Ví dụ
Zuòrén yào xiōnghuái kuānguǎng, bù néng páichì yìjǐ.
Làm người phải có lòng dạ rộng rãi, không thể bài xích người bất đồng quan điểm.
Qìguān yízhí hòu kěnéng huì chǎnshēng páichì fǎnyìng.
Sau khi ghép tạng có thể xuất hiện phản ứng bài xích (thải ghép).
Wǒmen bù néng páichì xīn de sīxiǎng hé guānniàn.
Chúng ta không thể gạt bỏ những tư tưởng và quan niệm mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
运用手段使人不便或使事物不利于自己,使其离开或不被接纳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
排斥 + tân ngữ
gạt bỏ, không dung nạp đối tượng nào đó. VD: 排斥外来文化。– Bài xích văn hóa ngoại lai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
