1Động từ
- thu hút
- lôi cuốn
- hấp dẫn
- thu hút, hấp dẫn
- thu hút, lôi cuốn
Ví dụ
Zhè zuò měilì de chéngshì xīyǐn le xǔduō wàiguó yóukè.
Thành phố xinh đẹp này đã thu hút rất nhiều du khách nước ngoài.
Tā de yǎnjiǎng shēnshēn de xīyǐn le dàjiā.
Bài diễn thuyết của anh ấy đã thu hút mọi người sâu sắc.
Zhè běn shū de gùshi hěn yǒuqù, hěn xīyǐn rén.
Câu chuyện trong cuốn sách này rất thú vị, rất cuốn hút người đọc.
Piàoliang de jīngjù liǎnpǔ xīyǐn le wǒ de zhùyì.
Những chiếc mặt nạ kinh kịch đẹp mắt đã thu hút sự chú ý của tôi.
Yōuzhì de shòuhòu fúwù néng xīyǐn gèng duō gùkè.
Dịch vụ hậu mãi chất lượng tốt có thể thu hút thêm nhiều khách hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把别的物体、力量或别人的注意力引到自己这方面来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吸引 + tân ngữ (人/注意力/目光)
Thu hút đối tượng hoặc sự chú ý của ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “吸引” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
