1Động từ
- tìm kiếm
- tìm tòi
- mưu cầu
Ví dụ
Qīngniánrén yīnggāi yǒngyú tànqiú wèizhī lǐngyù de zhīshi.
Thanh niên nên dũng cảm tìm kiếm tri thức ở những lĩnh vực chưa biết.
Xuézhěmen yìshēng dōu zài tànqiú kēxué de zhēnlǐ.
Các học giả cả đời đều tìm tòi chân lý khoa học.
Wǒmen yào búduàn tànqiú jiějué chéngshì jiāotōng yōngdǔ de xīn fāngfǎ.
Chúng ta phải không ngừng tìm tòi các phương pháp mới để giải quyết ùn tắc giao thông đô thị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
探索寻求(知识、真理、原因等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
探求 + danh từ trừu tượng
Động từ mang tân ngữ là những danh từ trừu tượng như 真理, 知识, 规律, 本质. VD: 探求宇宙的奥秘。– Tìm kiếm điều bí ẩn của vũ trụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
