Chuyển đến nội dung
追求

zhuīqiú

Hán Việt: TRUY CẦU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. theo đuổi (ước mơ, mục tiêu)
  2. mưu cầu
  3. theo đuổi (tán tỉnh)
  4. theo đuổi

Ví dụ

  1. 年轻人应该勇敢追求自己的梦想。

    Niánqīngrén yīnggāi yǒnggǎn zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.Người trẻ nên dũng cảm theo đuổi ước mơ của mình.

  2. 他追求了她整整三年。

    Tā zhuīqiú le tā zhěngzhěng sān nián.Anh ấy đã theo đuổi cô ấy tròn ba năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 追求梦想 zhuīqiú mèngxiǎngtheo đuổi ước mơ
  • 追求幸福 zhuīqiú xìngfúmưu cầu hạnh phúc
  • 追求完美 zhuīqiú wánměitheo đuổi sự hoàn hảo
  • 追求名利 zhuīqiú mínglìtheo đuổi danh lợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

尽力寻找、探索以达到某种目的;特指求爱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

追求 + danh từ trừu tượng (梦想/幸福/理想/完美)

Biểu thị nỗ lực hành động hết mình để đạt được một giá trị lý tưởng hay mục tiêu sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

追
求

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1