1Động từ
- thăm hỏi
- dò hỏi
- hỏi thăm
Ví dụ
Yīshēng xiàng jiāshǔ tànwèn bìngrén de jìwǎng bìngshǐ.
Bác sĩ dò hỏi người nhà về tiền sử bệnh án của bệnh nhân.
Tā xiǎoxīnyìyì de tànwèn duìfāng de yìsi.
Anh ấy cẩn thận dò hỏi ý tứ của đối phương.
Wǒ tèdì lái tànwèn yíxià lǎo péngyou de jìnkuàng.
Tôi đặc biệt đến để thăm hỏi tình hình gần đây của người bạn cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打听;探询(询问)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 探问 + việc gì
dò hỏi, hỏi thăm đối tượng về một việc. VD: 我向邻居探问房东的联系方式。– Tôi hỏi thăm người hàng xóm cách liên lạc với chủ nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
