Chuyển đến nội dung
打听打聽

dǎting

Hán Việt: ĐẢ THÍNH

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. dò hỏi
  2. hỏi thăm
  3. nghe ngóng
  4. hỏi thăm, dò hỏi
  5. dò hỏi, hỏi thăm

Ví dụ

  1. 他到处打听那个消息。

    Tā dàochù dǎting nàge xiāoxi.Anh ấy đi khắp nơi dò hỏi tin tức đó.

  2. 我想向你打听一个人。

    Wǒ xiǎng xiàng nǐ dǎting yí gè rén.Tôi muốn hỏi thăm bạn về một người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打听消息 dǎting xiāoxinghe ngóng tin tức
  • 四处打听 sìchù dǎtingdò hỏi khắp nơi
  • 打听情况 dǎting qíngkuànghỏi thăm tình hình
  • 打听下落 dǎting xiàluòhỏi thăm tung tích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

探问;了解情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/跟 + ai + 打听 + việc gì/người nào

hỏi thăm ai đó về điều gì. VD: 我向邻居打听了这件事。– Tôi đã dò hỏi người hàng xóm về việc này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
听

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1