1Động từ
- hỏi han
- thăm dò
- hỏi
Ví dụ
Yīshēng zhèngzài xúnwèn bìngrén de bìngqíng.
Bác sĩ đang hỏi han tình hình bệnh trạng của bệnh nhân.
Rúguǒ yǒu wèntí, nǐ kěyǐ xiàng qiántái xúnwèn.
Nếu có thắc mắc, bạn có thể hỏi nhân viên lễ tân.
Jǐngchá zǐxì xúnwèn le mùjìzhě.
Cảnh sát đã hỏi han kỹ lưỡng nhân chứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打听,征求意见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 跟 + đối tượng + 询问 + việc
Hỏi han, tìm hiểu thông tin từ một đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
