1Thành ngữ
- bịt tai trộm chuông
- tự lừa dối mình
Ví dụ
Tā zhèyàng zuò wúyì yú yǎn'ěrdàolíng.
Anh ấy làm như vậy chẳng khác nào bịt tai trộm chuông.
Hūshì wèntí de cúnzài búguò shì yǎn’ěr-dàolíng bà le.
Phớt lờ sự tồn tại của vấn đề chỉ là tự lừa dối mình mà thôi.
Yǎn’ěr-dàolíng zhǐ néng piàn zìjǐ, piàn bù liǎo biérén.
Tự lừa dối mình chỉ lừa được bản thân chứ không lừa được người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻自欺欺人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 是/无异于 + 掩耳盗铃
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, châm biếm hành vi tự đánh lừa mình khi trốn tránh hiện thực. VD: 这么做完全是掩耳盗铃。– Làm thế này hoàn toàn là tự dối mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
