1Động từ
- đề phòng
- phòng ngừa
- cảnh giác
- đề phòng, phòng ngừa
Ví dụ
Chūmén zàiwài yào dīfang xiǎotōu.
Đi ra ngoài phải đề phòng kẻ trộm.
Duì mòshēngrén de huāyánqiǎoyǔ yào shíkè dīfang.
Đối với những lời ngon ngọt của người lạ cần phải luôn đề phòng.
Yèjiān xíngchē yào dīfang lùmiàn jiébīng.
Lái xe ban đêm cần đề phòng mặt đường đóng băng.
Rén yǔ rén jiāowǎng bù néng zǒng chùchù dīfang zhe duìfāng.
Con người qua lại với nhau không thể lúc nào cũng nơm nớp đề phòng đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
小心防备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提防 + danh từ / cụm động từ
Chỉ sự cảnh giác, cẩn thận phòng bị người xấu, tai nạn hoặc tình huống bất trắc. Chú ý đọc là 'dīfang'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
