Chuyển đến nội dung
防止

fángzhǐ

Hán Việt: PHÒNG CHỈ

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. phòng ngừa
  2. ngăn ngừa
  3. tránh

Ví dụ

  1. 为了防止感冒,出门记得多穿衣服。

    Wèile fángzhǐ gǎnmào, chūmén jìde duō chuān yīfu.Để tránh bị cảm cúm, ra đường nhớ mặc nhiều áo.

  2. 我们要防止类似事故再次发生。

    Wǒmen yào fángzhǐ lèisì shìgù zàicì fāshēng.Chúng ta phải ngăn ngừa sự cố tương tự tái diễn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 防止发生 fángzhǐ fāshēngngăn ngừa xảy ra
  • 防止事故 fángzhǐ shìgùphòng ngừa tai nạn
  • 防止感染 fángzhǐ gǎnrǎnphòng ngừa lây nhiễm
  • 有效防止 yǒuxiào fángzhǐngăn ngừa hiệu quả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

想办法使不好的事情不发生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

防止 + sự việc tiêu cực

Ngăn ngừa hoặc đề phòng điều không tốt xảy ra. Tân ngữ thường là sự việc xấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

防
止

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1