1Động từ
- đề phòng
- phòng ngừa
- cảnh giác
Ví dụ
Wǒmen yào tígāo ānquán fángfàn yìshí.
Chúng ta cần nâng cao ý thức phòng ngừa an toàn.
Jǐngfāng tíxǐng shìmín fángfàn wǎngluò zhàpiàn.
Cảnh sát nhắc nhở người dân đề phòng lừa đảo qua mạng.
Bìxū cǎiqǔ yánmì cuòshī fángfàn shìgù fāshēng.
Phải áp dụng các biện pháp chặt chẽ để phòng ngừa tai nạn xảy ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
防备,戒备,做好准备以防事故或侵害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防范 + danh từ (rủi ro/nguy cơ/tai họa)
đề phòng hiểm họa, rủi ro. VD: 防范火灾。– Phòng chống cháy nổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
