1Động từ
- chèn vào
- cắm vào
- gài vào
Ví dụ
Qǐng xiān jiāng yínhángkǎ chārù zìdòng qǔkuǎnjī.
Xin vui lòng cắm thẻ ngân hàng vào máy rút tiền tự động trước.
Xiě wénzhāng shí, nǐ kěyǐ zài duànluò jiān chārù yì zhāng túpiàn.
Khi viết bài, bạn có thể chèn một tấm hình vào giữa các đoạn văn.
Dàjiā dōu zài fāyán, qǐng bú yào suíyì chārù dǎduàn biérén.
Mọi người đều đang phát biểu, xin đừng tùy tiện xen ngang ngắt lời người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把一种事物放进、插进另一种事物当中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 / 将 + vật + 插入 + vị trí
Cắm hoặc chèn cái gì vào đâu. VD: 把U盘插入电脑。– Cắm USB vào máy tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
