Chuyển đến nội dung
揭晓揭曉

jiēxiǎo

Hán Việt: YẾT HIỂU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. công bố
  2. hé lộ
  3. tiết lộ kết quả

Ví dụ

  1. 比赛结果明天揭晓。

    Bǐsài jiéguǒ míngtiān jiēxiǎo.Kết quả cuộc thi ngày mai sẽ được công bố.

  2. 本届电影节的最佳男主角终于揭晓了。

    Běn jiè diànyǐngjié de zuì jiā nánzhǔjué zhōngyú jiēxiǎo le.Giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất của liên hoan phim lần này cuối cùng đã lộ diện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 答案揭晓 dá'àn jiēxiǎođáp án được hé lộ
  • 结果揭晓 jiéguǒ jiēxiǎokết quả được công bố
  • 正式揭晓 zhèngshì jiēxiǎochính thức công bố
  • 即将揭晓 jíjiāng jiēxiǎosắp sửa hé lộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公布事情的结果(多指选举、比赛、考试等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

chủ ngữ (kết quả/danh sách) + 揭晓

kết quả, giải thưởng hoặc điều bí mật được đưa ra ánh sáng, công bố công khai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

揭
晓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1