Chuyển đến nội dung
披露

pīlù

Hán Việt: PHI LỘ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tiết lộ
  2. vạch trần
  3. công bố

Ví dụ

  1. 媒体披露了这起内幕交易。

    Méitǐ pīlù le zhè qǐ nèimù jiāoyì.Truyền thông đã phanh phui vụ giao dịch nội gián này.

  2. 据内部人士披露,该公司即将面临破产。

    Jù nèibù rénshì pīlù, gāi gōngsī jíjiāng miànlín pòchǎn.Theo nguồn tin nội bộ tiết lộ, công ty này sắp đứng trước nguy cơ phá sản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 披露内幕 pīlù nèimùtiết lộ nội tình
  • 披露真相 pīlù zhēnxiàngtiết lộ chân tướng
  • 媒体披露 méitǐ pīlùtruyền thông vạch trần
  • 首次披露 shǒucì pīlùlần đầu tiết lộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发表;公布;透露。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

据……披露

Dùng trong phong cách báo chí, trang trọng để chỉ nguồn gốc thông tin vừa được tiết lộ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

披
露

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1