1Danh từ
- bàn tay cứu giúp
- bàn tay giúp đỡ
- sự tương trợ
Ví dụ
Zài wēinàn shíkè, dàjiā fēnfēn shēnchū le yuánzhùzhīshǒu.
Vào thời khắc nguy nan, mọi người đều đồng loạt dang tay giúp đỡ.
Gǎnxiè nǐ zài wǒ zuì kùnnan de shíhou shēnchū yuánzhùzhīshǒu.
Cảm ơn bạn đã giang tay cứu giúp vào lúc tôi khó khăn nhất.
Wǒmen yīnggāi xiàng nàxiē xūyào bāngzhù de rén shēnchū yuánzhùzhīshǒu.
Chúng ta nên dang rộng vòng tay giúp đỡ những người cần được trợ giúp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指给予帮助、支持或救助的行为或力量(常用于比喻)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 伸出援助之手
dang tay giúp đỡ ai đó. VD: 向灾区人民伸出援助之手。 – Dang tay giúp đỡ đồng bào vùng lũ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
