1Động từ
- loại bỏ
- vứt bỏ
- từ bỏ (thói xấu, quan niệm cũ, định kiến...)
Ví dụ
Wǒmen yīngdāng bìnqì chénjiù luòhòu de guānniàn.
Chúng ta nên từ bỏ những quan niệm cũ kỹ lạc hậu.
Tā juédìng bìnqì qiánxián, tóng duìfāng hézuò.
Anh ấy quyết định gác bỏ hiềm khích trước đây để hợp tác với đối phương.
Zuò xuéshù yánjiū bìxū bìnqì zhǔguān piānjiàn.
Làm nghiên cứu học thuật bắt buộc phải loại bỏ định kiến chủ quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排除、丢弃、抛弃(旧思想、恶习、偏见等)。
Ghi chú: Thường dùng trong văn viết, đồng nghĩa và có thể dùng thay cho 摒弃.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摈弃 + quan niệm/thói quen xấu/định kiến
Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng tiêu cực để diễn đạt việc loại bỏ, gạt bỏ. VD: 摈弃旧思想 – Vứt bỏ tư tưởng cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
