1Động từ
- hút lấy
- rút ra
- tiếp thu
- rút ra, tiếp thu (bài học, kinh nghiệm)
Ví dụ
Wǒmen yào cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxùn.
Chúng ta phải rút ra bài học từ thất bại.
Zhíwù tōngguò gēnbù xīqǔ tǔrǎng zhōng de yǎngfèn.
Thực vật thông qua rễ để hút chất dinh dưỡng trong đất.
Niánqīngrén yào shànyú xīqǔ tārén de chángchù, míbǔ zìjǐ de bùzú.
Người trẻ phải biết tiếp thu sở trường của người khác để bù đắp điểm yếu của bản thân.
Wǒmen yào cóng guòqù de cuòwù zhōng xīqǔ jiàoxun, yǒnggǎn xiūzhèng zìjǐ de guāndiǎn.
Chúng ta cần rút ra bài học từ những sai lầm trong quá khứ và dũng cảm sửa đổi quan điểm của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吸收采取;吸收取得。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中 + 吸取 + 教训/经验
Rút ra bài học hoặc kinh nghiệm từ một sự việc, thất bại. VD: 从事故中吸取教训。– Rút kinh nghiệm từ sự cố.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
