1Động từ
- hủy hoại
- tàn phá
- đày đọa
Ví dụ
Chángqī guòdù láolèi huì yánzhòng cuīcán shēntǐ jiànkāng.
Làm việc quá sức trong thời gian dài sẽ tàn phá nghiêm trọng sức khỏe.
Zhànzhēng cuīcán le wúgū de shēngmìng.
Chiến tranh đã tàn sát vô số sinh mạng vô tội.
Nà duàn tòngkǔ de jīnglì shēnshēn de cuīcán le tā de xīnlíng.
Ký ức đau khổ ấy đã đày đọa sâu sắc tâm hồn anh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使人或事物受到严重损害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摧残 + danh từ (身心/健康/生命...)
Gây ra sự tổn hại to lớn, sâu sắc về thể chất, tinh thần hoặc sinh mệnh. VD: 摧残身心。– Tàn phá thể xác và tinh thần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
