1Động từ
- rút khỏi
- rút lui khỏi
- rút ra
Ví dụ
Jūnduì yǐjīng quánbù chèchū wēixiǎn qūyù.
Quân đội đã rút lui toàn bộ khỏi khu vực nguy hiểm.
Wàizī qǐyè juédìng chèchū gāi guó shìchǎng.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài quyết định rút khỏi thị trường nước này.
Jūmínmen bèi yāoqiú jǐnjí chèchū shòuzāi xiànchǎng.
Người dân được yêu cầu khẩn cấp rút khỏi hiện trường thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从某个地方退出、离开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + Nơi chốn + 撤出
rút lui hoặc chuyển dời người/vật khỏi một địa điểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
