Chuyển đến nội dung
撤

chè

Hán Việt: TRIỆT

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. rút lui
  2. rút khỏi
  3. dọn đi
  4. bỏ bớt
  5. cách chức
  6. bãi nhiệm

Ví dụ

  1. 部队接到了撤退的命令。

    Bùduì jiēdào le chètuì de mìnglìng.Bộ đội đã nhận được mệnh lệnh rút quân.

  2. 请把桌子上的空盘子撤下去。

    Qǐng bǎ zhuōzi shàng de kōng pánzi chè xiàqù.Xin hãy dọn bớt mấy đĩa trống trên bàn đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 撤退 chètuìrút lui
  • 撤职 chèzhícách chức
  • 撤销 chèxiāohủy bỏ, thu hồi
  • 撤离 chèlírút khỏi, sơ tán
  • 撤换 chèhuànthay thế, bãi miễn và đổi người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

退走;除去、拿开;免去职务。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……撤下来/撤走

dọn dẹp, đem thứ gì đi nơi khác.

被 + 撤职

bị cách chức, bãi nhiệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

撤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “撤” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1