1Động từ
- thao luyện
- huấn luyện
- tập dượt
Ví dụ
Shìbīngmen měitiān dōu zài cāochǎng shang cāoliàn.
Các binh sĩ mỗi ngày đều thao luyện trên thao trường.
Jīngguò jǐ gè yuè de yángé cāoliàn, xīnbīngmen yǒu le hěn dà jìnbù.
Sau mấy tháng huấn luyện nghiêm ngặt, các tân binh đã có tiến bộ rất lớn.
Yùndòngyuánmen zhèngzài cāoliàn xīn de zhànshù pèihé.
Các vận động viên đang tập dượt phối hợp chiến thuật mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按一定规程进行演练或训练(多指军事上)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
操练 + tân ngữ
biểu thị việc huấn luyện, tập dượt một nội dung hay đội ngũ cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
