1Danh từ
- bài thể dục
- thể dục
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体操;做体操。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ (扌 - tay), bên phải là chữ 喿, tập thể dục điều khiển bằng tay.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + 操
Tập thể dục, thực hiện các bài tập động tác cơ thể. VD: 老师带我们做操。– Giáo viên dẫn chúng tôi tập thể dục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “操” 11
- 操场cāochǎng THAO TRƯỜNGsân tập; sân thể dục; sân vận độngHSK4
- 操作cāozuò THAO TÁCthao tác; vận hành; sử dụng (máy móc, thiết bị)HSK5
- 体操tǐcāo THỂ THẢOthể dục; môn thể dụcHSK6
- 操控cāokòng THAO KHỐNGđiều khiển; thao túng; kiểm soátHSK7–9
- 操劳cāoláo THAO LAOvất vả; lao tâm khổ tứ; lo toanHSK7–9
- 操练cāoliàn THAO LUYỆNthao luyện; huấn luyện; tập dượtHSK7–9
- 操心cāoxīn THAO TÂMlo lắng; bận tâm; lo nghĩHSK7–9
- 操纵cāozòng THAO TÚNGđiều khiển; vận hành (máy móc); thao túngHSK7–9
- 操纵杆cāozònggǎn THAO TÚNG CÁNcần điều khiển; tay cầm điều khiển
- 幕后操纵mùhòucāozòng MẠC HẬU THAO TÚNGgiật dây phía sau; thao túng sau hậu trườngHSK6
- 艺术体操yìshùtǐcāo NGHỆ THUẬT THỂ THAOthể dục nghệ thuậtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
