1Động từ
- diễn tập
- thực hành theo kế hoạch
Ví dụ
Xuéxiào dìngqī jǔxíng xiāofáng yǎnxí.
Trường học định kỳ tổ chức diễn tập phòng cháy chữa cháy.
Jiùyuánduì zhèngzài yǎnxí hǎishàng sōujiù fāng'àn.
Đội cứu hộ đang diễn tập phương án tìm kiếm cứu nạn trên biển.
Tāmen fǎnfù yǎnxí tūfā shìgù de yìngduì bùzhòu.
Họ diễn tập lặp đi lặp lại các bước ứng phó với sự cố bất ngờ.
2Danh từ
- cuộc diễn tập
Ví dụ
Bùduì zhèngzài jìnxíng jūnshì yǎnxí.
Bộ đội đang tiến hành cuộc diễn tập quân sự.
Zhè shì yī cì méiyǒu yùxiān tōngzhī de fángkōng yǎnxí.
Đây là một cuộc diễn tập phòng không không có thông báo trước.
Quántǐ yuángōng dōu jījí cānyù le zhè cì yìngjí yǎnxí.
Toàn thể nhân viên đều tích cực tham gia cuộc diễn tập ứng phó khẩn cấp lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按预定方案进行实地练习。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举行 / 进行 + 演习
Thường kết hợp với các động từ chỉ hành động tổ chức để diễn đạt việc triển khai tập dượt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
