Chuyển đến nội dung
支气管炎支氣管炎

zhīqìguǎnyán

Hán Việt: CHI KHÍ QUẢN VIÊM

Danh từ

HSK5Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. viêm phế quản

Ví dụ

  1. 他最近咳嗽得很厉害,医生说是支气管炎。

    Tā zuìjìn késou de hěn lìhai, yīshēng shuō shì zhīqìguǎnyán.Dạo này anh ấy ho rất dữ dội, bác sĩ nói là bị viêm phế quản.

  2. 抽烟容易诱发慢性支气管炎。

    Chōuyān róngyì yòufā mànxìng zhīqìguǎnyán.Hút thuốc rất dễ gây ra viêm phế quản mãn tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慢性支气管炎 mànxìng zhīqìguǎnyánviêm phế quản mãn tính
  • 急性支气管炎 jíxìng zhīqìguǎnyánviêm phế quản cấp tính
  • 患支气管炎 huàn zhīqìguǎnyánmắc bệnh viêm phế quản
  • 支气管炎患者 zhīqìguǎnyán huànzhěbệnh nhân viêm phế quản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

气管、支气管黏膜及其周围组织的炎症。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有/得 + 支气管炎

Mắc bệnh viêm phế quản.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

支
气
管
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1