1Danh từ
- phòng hộ bức xạ
- bảo vệ chống phóng xạ
Ví dụ
Yīyuàn fàngshèkē bìxū yángé zuò hǎo fàngshè fánghù.
Khoa X-quang của bệnh viện phải thực hiện nghiêm ngặt việc phòng hộ bức xạ.
Gōngzuò rényuán xūyào chuāndài zhuānmén de fàngshè fánghùfú.
Nhân viên cần mặc quần áo bảo hộ chống phóng xạ chuyên dụng.
Guójiā duì hégōngyè de fàngshè fánghù yǒu míngquè de biāozhǔn.
Nhà nước có các tiêu chuẩn rõ ràng đối với việc bảo vệ chống phóng xạ trong ngành công nghiệp hạt nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
防止或减少电离辐射对人体的危害所采取的技术措施和规程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做好/加强 + 放射防护
làm tốt hoặc tăng cường công tác phòng chống phóng xạ. VD: 我们必须做好放射防护工作。– Chúng ta phải làm tốt công tác phòng chống phóng xạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
