Chuyển đến nội dung
放射防护放射防護

fàngshèfánghù

Hán Việt: PHÓNG XẠ PHÒNG HỘ

Lượng từ: 项、次

1Danh từ

  1. phòng hộ bức xạ
  2. bảo vệ chống phóng xạ

Ví dụ

  1. 医院放射科必须严格做好放射防护。

    Yīyuàn fàngshèkē bìxū yángé zuò hǎo fàngshè fánghù.

    Khoa X-quang của bệnh viện phải thực hiện nghiêm ngặt việc phòng hộ bức xạ.

  2. 工作人员需要穿戴专门的放射防护服。

    Gōngzuò rényuán xūyào chuāndài zhuānmén de fàngshè fánghùfú.

    Nhân viên cần mặc quần áo bảo hộ chống phóng xạ chuyên dụng.

  3. 国家对核工业的放射防护有明确的标准。

    Guójiā duì hégōngyè de fàngshè fánghù yǒu míngquè de biāozhǔn.

    Nhà nước có các tiêu chuẩn rõ ràng đối với việc bảo vệ chống phóng xạ trong ngành công nghiệp hạt nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 放射防护服 fàngshè fánghùfúđồ bảo hộ chống phóng xạ
  • 放射防护标准 fàngshè fánghù biāozhǔntiêu chuẩn phòng hộ phóng xạ
  • 放射防护措施 fàngshè fánghù cuòshībiện pháp phòng hộ phóng xạ
  • 加强放射防护 jiāqiáng fàngshè fánghùtăng cường bảo hộ phóng xạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

防止或减少电离辐射对人体的危害所采取的技术措施和规程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

做好/加强 + 放射防护

làm tốt hoặc tăng cường công tác phòng chống phóng xạ. VD: 我们必须做好放射防护工作。– Chúng ta phải làm tốt công tác phòng chống phóng xạ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

放
射
防
护

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1