1Danh từ
- phản ứng tỏa nhiệt
Ví dụ
Ránshāo shì yì zhǒng diǎnxíng de fàngrè fǎnyìng.
Sự cháy là một phản ứng tỏa nhiệt điển hình.
Zài zhè ge shíyàn zhōng, wǒmen kěyǐ guānchá dào fàngrè fǎnyìng chǎnshēng de rèliàng.
Trong thí nghiệm này, chúng ta có thể quan sát lượng nhiệt sinh ra do phản ứng tỏa nhiệt.
Suān jiǎn zhōnghé fǎnyìng tōngcháng shì fàngrè fǎnyìng.
Phản ứng trung hòa axit-bazơ thường là phản ứng tỏa nhiệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
释放出热量的化学反应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 是/产生 + 放热反应
nói về một quá trình hoá học là phản ứng tỏa nhiệt. VD: 木炭燃烧是放热反应。– Than củi cháy là một phản ứng tỏa nhiệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
