Chuyển đến nội dung
放置

fàngzhì

Hán Việt: PHÓNG TRÍ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đặt
  2. để
  3. bố trí

Ví dụ

  1. 请将灭火器放置在显眼的位置。

    Qǐng jiāng mièhuǒqì fàngzhì zài xiǎnyǎn de wèizhi.Xin hãy đặt bình chữa cháy ở vị trí dễ nhìn thấy.

  2. 食品应放置在阴凉干燥处。

    Shípǐn yīng fàngzhì zài yīnliáng gānzào chù.Thực phẩm nên được để ở nơi râm mát khô ráo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 妥善放置 tuǒshàn fàngzhìđặt để thỏa đáng/an toàn
  • 放置不当 fàngzhì bùdàngđặt để không đúng cách
  • 放置一边 fàngzhì yībiāngác lại một bên
  • 放置在 fàngzhì zàiđặt ở

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

搁置;安放。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

将/把 + tân ngữ + 放置在/于 + nơi chốn

Đặt, để đồ vật vào vị trí cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

放
置

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1