1Tính từ
- nhanh nhẹn
- mẫn tiệp
- linh hoạt
Ví dụ
Hóuzi de dòngzuò fēicháng mǐnjié.
Động tác của con khỉ vô cùng nhanh nhẹn.
Lǎorén niánjì suī dà, dàn sīwéi yījiù mǐnjié.
Cụ già tuy tuổi đã cao nhưng tư duy vẫn rất nhanh nhạy.
Tā shēnshǒu mǐnjié, jǐ xià jiù pá shàng le shù.
Anh ấy thân thủ thoăn thoắt, thoắt cái đã trèo lên cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(动作、思维等)迅速而灵敏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动作 / 思维 / 反应 + 敏捷
Thường kết hợp với các danh từ chỉ hành động, tư duy, phản ứng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ. VD: 他反应敏捷,立刻躲开了。– Anh ấy phản ứng nhanh nhẹn, lập tức né được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
