Chuyển đến nội dung
笨拙

bènzhuō

Hán Việt: BẬN CHUYẾT

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. vụng về
  2. lóng ngóng

Ví dụ

  1. 他的动作有些笨拙。

    Tā de dòngzuò yǒuxiē bènzhuō.Động tác của anh ấy có phần vụng về.

  2. 虽然手法笨拙,但他做得很用心。

    Suīrán shǒufǎ bènzhuō, dàn tā zuò de hěn yòngxīn.Tuy tay nghề còn vụng về nhưng anh ấy làm rất có tâm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 动作笨拙 dòngzuò bènzhuōđộng tác vụng về
  • 举止笨拙 jǔzhǐ bènzhuōcử chỉ lóng ngóng
  • 手脚笨拙 shǒujiǎo bènzhuōchân tay vụng về
  • 语言笨拙 yǔyán bènzhuōlời lẽ vụng về

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

反应迟钝,手脚不灵活;不聪明。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

显得/有些 + 笨拙

Miêu tả cử chỉ, lời nói biểu hiện sự vụng về, không khéo léo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

笨
拙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1