1Tính từ
- đôn hậu
- hiền lành thật thà
Ví dụ
Tā wéirén dūnhòu, shēn dé dàjiā xìnrèn.
Tính tình anh ấy đôn hậu, rất được mọi người tin tưởng.
Zhè wèi lǎonóngfū miànróng héshàn, jǔzhǐ dūnhòu.
Bác nông dân này gương mặt hiền từ, cử chỉ chất phác đôn hậu.
Tā xìnggé dūnhòu pǔshí, cóngbù hé biérén jìjiào.
Tính cách anh ấy đôn hậu mộc mạc, không bao giờ so đo với người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脾气和善、诚恳厚道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为人 / 性格 + 敦厚
Miêu tả phẩm chất, tính cách của một người rất thật thà, hiền lành, nhân hậu. VD: 他的性格十分敦厚。– Tính cách của anh ấy vô cùng đôn hậu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
