1Tính từ
- chân chất, thật thà, đôn hậu
- trung hậu, thật thà chất phác
- thật thà, trung hậu, đôn hậu
Ví dụ
Tā wéirén zhōnghòu lǎoshi, cūnlǐ rén dōu yuànyì zhǎo tā bāngmáng.Anh ấy là người thật thà đôn hậu, bà con trong làng ai cũng sẵn lòng nhờ anh giúp.
Lǎo Lǐ shì gè zhōnghòu zhǎngzhě, shēn dé dàjiā zūnjìng.Bác Lý là bậc trưởng bối nhân hậu, được mọi người hết sức kính trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
忠实厚道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为人 + 忠厚
Miêu tả tính cách một người chất phác, thật thà. VD: 他为人很忠厚。– Tính tình anh ấy rất đôn hậu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
