1Danh từ
- sự trao đổi chất
- sự thay cũ đổi mới
Ví dụ
Jīngcháng yùndòng yǒuzhùyú cùjìn xīnchén dàixiè.
Thường xuyên vận động giúp thúc đẩy sự trao đổi chất.
Shìwù de xīnchén dàixiè shì bù kě kàngjù de zìrán guīlǜ.
Sự thay cũ đổi mới của sự vật là quy luật tự nhiên không thể kháng cự.
Réntǐ de zhèngcháng xīnchén-dàixiè xūyào chōngzú de shuǐfèn.
Quá trình trao đổi chất bình thường của cơ thể cần đủ lượng nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体不断以新物质替换旧物质的过程,比喻新事物代替旧事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
促进 / 加快 + 新陈代谢
Biểu thị thúc đẩy hoặc làm tăng tốc độ trao đổi chất hay thay mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
