1Danh từ
- chuyển động quay
Ví dụ
Dìqiú rào dìzhóu zuò zìzhuàn shì yì zhǒng xuánzhuǎnyùndòng.Trái đất tự quay quanh trục là một dạng chuyển động quay.
Fēnglì fādiànjī jiāng fēngnéng zhuǎnhuà wéi yèpiàn de xuánzhuǎnyùndòng.Máy phát điện gió chuyển hóa năng lượng gió thành chuyển động quay của cánh quạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体绕着某一轴线转动的运动形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + 旋转运动
Dùng trong vật lý hoặc cơ học để chỉ vật thể thực hiện chuyển động quay. VD: 轮子在做高速旋转运动。– Bánh xe đang chuyển động quay tốc độ cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
