1Danh từ
- vô giá chi bảo
- bảo vật vô giá
- vật báu vô giá
Ví dụ
Shíjiān shì jīnqián mǎi bu dào de wújiàzhībǎo.
Thời gian là bảo vật vô giá mà tiền bạc không thể mua được.
Zhè fú gǔdài mínghuà bèi guójiā bówùguǎn shìwéi wújiàzhībǎo.
Bức danh họa cổ này được viện bảo tàng quốc gia coi là báu vật vô giá.
Jiànkāng shì rén yìshēng zhōng zuì zhēnguì de wújiàzhībǎo.
Sức khỏe là của báu vô giá quý giá nhất trong đời một con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极珍贵、不能用金钱计算价值的宝物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……视为 / 当作 + 无价之宝
Coi cái gì là báu vật vô giá, cực kỳ trân quý. VD: 他把母亲留下的戒指当作无价之宝。– Anh ấy coi chiếc nhẫn mẹ để lại là vật báu vô giá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
